Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 埜

埜

Thông tin ký tự

Bộ: thổ ⼟(+8 nét) (đất)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 22492

UTF-8: E59F9C

UTF-32: 57DC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: je5

Định nghĩa tiếng Anh: open country, field; wilderness

Tiếng Hàn (Hangul): 야:1N

Pinyin: yě

Tiếng Nhật: ヤ の

Tiếng Nhật (Kun): NO

Tiếng Nhật (On): SHO YA

Tiếng Hàn (Latinh): YA

Quan Thoại: yě

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - (秋至(四時好景無多日)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

nhiệm, nhâm, nhậm [ rén , rèn ]

4EFB, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)

Nghĩa: 1. gánh vác, đảm nhận ; 2. chịu đựng ; 3. để mặc cho ; 4. chủ nhiệm

Xem thêm:

thị [ chǐ , shì ]

8C49, tổng 11 nét, bộ đậu 豆 (+4 nét)

Nghĩa: đậu thị

Xem thêm:

情理
tình lí

Mời xem:

Lịch vạn niên 2026