Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

NƯỚC ĐẰNG

渃藤

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

渃藤
Nước Đằng

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


藤國𠸗𫢩本𡮈然
Đằng quốc xưa nay vốn nhỏ nhen
吏添齊楚押𠄩边
Lại thêm Tề, Sở ép hai bên
𥋓𩈘𨖅齊𠲖楚𢠣
Ngoảnh mặt sang Tề e Sở giận
乖頭𧗱楚𢜝齊慳
Quay đầu về Sở sợ Tề ghen.


Ghi chú:
Tham khảo lịch sử là vương quốc Tuỳ (Teng) nhỏ trong thời Đông Chu, giáp biên giới với các vương quốc lớn hơn là Tề và Chu. Durand (L’Oeuvre…, trang 162) dẫn ra lời ám chỉ tới bài dân ca:
Em là con gái họ Đằng
Bên Tề bên Sở biết rằng theo ai?

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  2. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  3. Vịnh ni sư - 詠娓師
  4. Đài khán xuân - 檯看春
  5. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  6. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  7. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  8. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  9. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  10. Chế sư - 制師
  11. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  12. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  13. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  14. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  15. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  16. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  17. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  18. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  19. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  20. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  21. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  22. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  23. Tức cảnh - 即景
  24. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  25. Vịnh dương vật - 詠陽物
  26. Phận đàn bà - 分彈婆
  27. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  28. Nước Đằng - 渃藤
  29. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  30. Vịnh quạt - 詠𦑗
  31. Tự tình - 叙情
  32. Chùa xưa - 厨𠸗
  33. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  34. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  35. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  36. Bánh trôi - 餅㵢
  37. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  38. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  39. Giếng nước - 汫渃
  40. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  41. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  42. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  43. Cảnh Thu - 景秋
  44. Quả mít - 菓󰊳
  45. Chơi hoa - 𨔈花
  46. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  47. Con cua - 𡥵𧍆
  48. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  49. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 1 - (秋夜其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

truy [ zī ]

6E7D, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Nghĩa: 1. đen ; 2. sông Truy (ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Xem thêm:

man, mạn [ màn ]

7F26, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+11 nét)

Nghĩa: 1. vóc trơn, lụa trơn (không có vằn có hoa) ; 2. lan rộng

Quảng Cáo

bánh canh khô