Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: nước đằng | Từ Điển Hán Nôm

渃藤
Nước Đằng

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


藤國𠸗𫢩本𡮈然
Đằng quốc xưa nay vốn nhỏ nhen
吏添齊楚押𠄩边
Lại thêm Tề, Sở ép hai bên
𥋓𩈘𨖅齊𠲖楚𢠣
Ngoảnh mặt sang Tề e Sở giận
乖頭𧗱楚𢜝齊慳
Quay đầu về Sở sợ Tề ghen.


Ghi chú:
Tham khảo lịch sử là vương quốc Tuỳ (Teng) nhỏ trong thời Đông Chu, giáp biên giới với các vương quốc lớn hơn là Tề và Chu. Durand (L’Oeuvre…, trang 162) dẫn ra lời ám chỉ tới bài dân ca:
Em là con gái họ Đằng
Bên Tề bên Sở biết rằng theo ai?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

抄獲
sao hoạch

Xem thêm:

bế, ty [ bì ]

7B85, tổng 14 nét, bộ trúc 竹 (+8 nét)

Nghĩa: cái vỉ đan bằng tre

Xem thêm:

trạch [ duó , shì , yì , zé ]

6CFD, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)

Nghĩa: cái đầm (hồ đầm)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

banh canh kho