Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 埱 - thúc | 埱 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thổ (+8 nét) (đất)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 22513

UTF-8: E59FB1

UTF-32: 57F1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cuk1

Pinyin: chù,tòu

Tiếng Nhật: シュク トウ

Tiếng Nhật (Kun): HAJIME HAJIMARU

Tiếng Nhật (On): SHYUU TOU TSU

Quan Thoại: chù

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

膨胀
bành trướng

Xem thêm:

西都
tây đô

Xem thêm:

đạp [ tā , tà ]

8E0F, tổng 15 nét, bộ túc 足 (+8 nét)

Nghĩa: 1. đạp, dẫm lên ; 2. tại chỗ, hiên trường

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đậu phộng