Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ĐIỆU KHUYỂN

悼犬

(Điếu con chó chết)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


悼犬


駿馬不老死,
烈女無善終。
凡生負奇氣,
天地非所容。
念爾屬所畜,
與人毛骨同。
貪進不知止,
隕身寒山中。
隕身勿嘆惋,
數試無全功。

Dịch âm


Điệu khuyển


Tuấn mã bất lão tử,
Liệt nữ vô thiện chung.
Phàm sinh phụ kỳ khí,
Thiên địa phi sở dung.
Niệm nhĩ thuộc sở súc,
Dữ nhân mao cốt đồng.
Tham tiến bất tri chỉ,
Vẫn thân hàn sơn trung.
Vẫn thân vật thán uyển,
Sổ thí vô toàn công.

Dịch nghĩa:


Điếu con chó chết


Ngựa hay không chết già
Người trinh liệt không chết yên lành
Phàm người sinh ra có khí phách khác thường
Trời đất không có chỗ dung túng
Nghĩ thương mày thuộc giống gia súc
Lông xương cũng đồng với loài người
Ham tiến không biết dừng
Bỏ mình trong núi lạnh
Bỏ mình chớ than tức
Bao lần thử sức không thành công

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  2. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  3. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  4. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  5. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  6. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  7. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  8. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  9. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4) (Hán)
  10. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  11. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1) (Hán)
  12. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  13. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  14. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  15. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  16. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  17. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  18. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  19. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  20. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  21. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  22. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Hán)
  23. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  24. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  25. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  26. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  27. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm) (Hán)
  28. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  29. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  30. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  31. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  32. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  33. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  34. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5) (Hán)
  35. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh)) (Hán)
  36. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  37. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  38. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  39. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  40. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  41. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  42. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  43. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  44. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Hán)
  45. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  46. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên) (Hán)
  47. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  48. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  49. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  50. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四 (Hán)
  51. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  52. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  53. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  54. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  55. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán) (Hán)
  56. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  57. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  58. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  59. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  60. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  61. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  62. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh) (Hán)
  63. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  64. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  65. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  66. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  67. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3) (Hán)
  68. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn) (Hán)
  69. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết) (Hán)
  70. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  71. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  72. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  73. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  74. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  75. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1) (Hán)
  76. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  77. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  78. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  79. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  80. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  81. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2) (Hán)
  82. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  83. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  84. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  85. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  86. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  87. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  88. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  89. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  90. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  91. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  92. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  93. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  94. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  95. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  96. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  97. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  98. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  99. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  100. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2) (Hán)
  101. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Mời xem:

Đinh Tỵ 1977 Nam Mạng