Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 堂 - đàng | đường | 堂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thổ (+8 nét) (đất)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 22530

UTF-8: E5A082

UTF-32: 5802

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tong4

Định nghĩa tiếng Anh: hall; government office

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: táng

Tiếng Nhật: ドウ トウ たかどの

Tiếng Nhật (Kun): TAKADONO SUMAI

Tiếng Nhật (On): DOU TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TANG

Quan Thoại: táng

Âm thời Đường: *dhɑng

Tiếng Việt: đường

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

từ [ cí ]

8F9E, tổng 13 nét, bộ thiệt 舌 (+7 nét), tân 辛 (+6 nét)

Nghĩa: 1. nói ra thành văn ; 2. từ biệt ; 3. từ chối

Xem thêm:

滿清
mãn thanh

Xem thêm:

[ ]

6EDC, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

sửa nhà