Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 境 - cảnh | 境 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thổ (+11 nét) (đất)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 22659

UTF-8: E5A283

UTF-32: 5883

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ging2

Định nghĩa tiếng Anh: boundary, frontier; area, region

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jìng

Tiếng Nhật: キョウ ケイ さかい

Tiếng Nhật (Kun): SAKAI

Tiếng Nhật (On): KYOU KEI

Tiếng Hàn (Latinh): KYENG

Quan Thoại: jìng

Tiếng Việt: cảnh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phúng [ fèng ]

8CF5, tổng 16 nét, bộ bối 貝 (+9 nét)

Nghĩa: đồ tặng người chết

Xem thêm:

manh [ ]

8420, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Xem thêm:

tráng, trượng [ zhàng ]

6756, tổng 7 nét, bộ mộc 木 (+3 nét)

Nghĩa: 1. cái gậy chống ; 2. gậy, que ; 3. người chống gậy

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

quà việt nam mang đi nước ngoài