Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NGẪU HỨNG KỲ 5

偶興其五

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


偶興其五


有一人焉良可哀,
破衣殘笠色如灰。
避人但覓道傍走,
知是升龍城裏來。

Dịch âm


Ngẫu hứng kỳ 5


Hữu nhất nhân yên lương khả ai,
Phá y tàn lạp sắc như hôi.
Tị nhân đãn mịch đạo bàng tẩu,
Tri thị Thăng Long thành lý lai.

Dịch nghĩa:



Có một người sao rất đáng thương,
Áo rách, nón rách, sắc mặt như tro.
Tránh người khác thà tìm vào lề đường mà đi,
Biết đó là người từ thành Thăng Long lại.

Tình cảnh ngơ ngác của người miền Bắc, tôi cũ nhà Lê, mới vào Huế, ở giữa những người của nhà Nguyễn, không phải là vai vế của mình. Người này chính là Nguyễn Du.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  2. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  3. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  4. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  5. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  6. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  7. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四 (Hán)
  8. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  9. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  10. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  11. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1) (Hán)
  12. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  13. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  14. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  15. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  16. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  17. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh) (Hán)
  18. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  19. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  20. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2) (Hán)
  21. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  22. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  23. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  24. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  25. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  26. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  27. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  28. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  29. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  30. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  31. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  32. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5) (Hán)
  33. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  34. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  35. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  36. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  37. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  38. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  39. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán) (Hán)
  40. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  41. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên) (Hán)
  42. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  43. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  44. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Hán)
  45. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  46. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  47. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3) (Hán)
  48. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  49. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  50. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1) (Hán)
  51. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  52. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  53. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  54. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  55. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  56. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  57. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  58. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Hán)
  59. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  60. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  61. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  62. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  63. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn) (Hán)
  64. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  65. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  66. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  67. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  68. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  69. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  70. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  71. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  72. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  73. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  74. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  75. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh)) (Hán)
  76. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  77. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2) (Hán)
  78. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  79. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  80. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  81. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  82. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  83. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  84. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  85. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  86. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  87. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  88. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  89. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  90. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  91. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm) (Hán)
  92. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  93. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  94. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  95. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  96. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4) (Hán)
  97. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết) (Hán)
  98. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  99. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  100. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  101. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

64CC, tổng 16 nét, bộ thủ 手 (+13 nét)

Xem thêm:

[ ]

7B3F, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 (+6 nét)

Mời xem:

Kỷ Dậu 1969 Nam Mạng