Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 増 - tăng | 増 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thổ (+11 nét) (đất)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 22679

UTF-8: E5A297

UTF-32: 5897

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Ma Cao,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zang1

Định nghĩa tiếng Anh: increase

Tiếng Nhật: ゾウ ソウ ます ふえる ふやす

Tiếng Nhật (Kun): MASU FUERU FUYASU

Tiếng Nhật (On): ZOU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CUNG

Quan Thoại: zēng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thú [ shù ]

620D, tổng 6 nét, bộ qua 戈 (+2 nét)

Nghĩa: lính thú

Xem thêm:

đống [ dòng ]

68DF, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)

Nghĩa: cái cột

Xem thêm:

瀚海
hãn hải
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thảo một thái phong