Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 増

増

Thông tin ký tự

Bộ: thổ ⼟(+11 nét) (đất)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 22679

UTF-8: E5A297

UTF-32: 5897

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Ma Cao,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zang1

Định nghĩa tiếng Anh: increase

Tiếng Nhật: ゾウ ソウ ます ふえる ふやす

Tiếng Nhật (Kun): MASU FUERU FUYASU

Tiếng Nhật (On): ZOU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CUNG

Quan Thoại: zēng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

dăng [ yíng ]

877F, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)

Xem thêm:

diệc, dịch [ yì ]

5E1F, tổng 9 nét, bộ cân 巾 (+6 nét)

Nghĩa: màn nhỏ để hứng bụi phía trên chỗ ngồi trong màn che lớn

Quảng Cáo

thợ sửa nhà