Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ TRÚC CHI CA KỲ 11

蒼梧竹枝歌其十一

(Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
蒼梧竹枝歌其十一


十隻龍舟一字陳,
敲鑼撾鼓弔靈均。
黃花閨女貪行樂,
跳出船頭不避人。

Dịch âm:
Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11


Thập chích long châu nhất tự trần,
Xao la qua cổ điếu Linh quân[1].
Hoàng hoa khuê nữ tham hành lạc,
Khiêu xuất thuyền đầu bất tị nhân.

Dịch nghĩa:
Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11


Mười thuyền rồng sắp hàng chữ nhất,
Chiêng trống vang rền điếu Khuất nguyên.
Cài hoa vàng một nàng ham vui quá,
Ngay mũi thuyền đứng xem chẳng tị hiềm ai.

Chú thích:
[1] Tức Khuất Nguyên, điển tích rằng Khuất Nguyên trầm mình trên sông Mịch La, một con sông nhỏ chảy vào sông Tương. Hàng năm cứ vào ngày giỗ Khuất Nguyên, người Trung Hoa thường tổ chức đua thuyền tượng trưng việc tìm thi thể của nhà thơ, để tưởng nhớ Khuất Nguyên.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  2. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  3. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  4. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  5. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  6. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  7. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  8. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  9. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  10. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  11. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  12. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  13. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  14. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  15. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  16. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  17. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  18. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  19. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  20. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  21. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  22. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  23. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  24. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  25. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  26. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  27. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  28. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  29. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  30. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  31. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  32. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  33. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  34. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  35. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  37. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  38. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  39. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  40. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  41. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  42. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  43. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  44. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  45. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  46. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  47. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  48. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  49. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  50. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

kiếm [ jiàn ]

5263, tổng 10 nét, bộ đao 刀 (+8 nét)

Xem thêm:

下雨
hạ vũ

Xem thêm:

磑磑
cai cai

Mời xem:

Kỷ Mùi 1979 Nữ Mạng