
Thông tin ký tự
Bộ: thổ ⼟(+12 nét) (đất)
Tổng nét: 15 nét
Unicode: 22694
UTF-8: E5A2A6
UTF-32: 58A6
Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,
Âm đọc
Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:
TRA CỨU
(trang chủ)
CÔNG CỤ
KHÁC
Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:
Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - (入靖西縣獄) | Hồ Chí MinhXem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:
Kinh Làng Sama - (Sàmagàma sutta) | Thích Ca Mâu Ni PhậtXem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:
Bộ Kinh Nikaya - (Nikāya) | Thích Ca Mâu Ni PhậtXem thêm:
Xem thêm:
đang, đáng, đương [ dāng , dàng ]
5105, tổng 15 nét, bộ nhân 人 (+13 nét)
Nghĩa: 1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng ; 2. nên, đáng ; 3. thẳng, trực tiếp ; 4. đang, đương lúc, khi, hiện thời ; 5. chống giữ ; 6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu ; 7. hầu ; 8. ngăn cản, cản trở ; 9. giữ chức, đương chức ; 10. chịu trách nhiệm ; 11. tiếng kêu leng keng
Xem thêm: