Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

QUẢNG TẾ KÝ THẮNG

廣濟記勝

(Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
廣濟記勝


江南湖北地相鄰,
日日繁華不記春。
玉笛樓頭天上曲,
垂楊門外畫中人。
漆盆浴店傾肥皁,
玉手胡姬膾細鱗。
欲典鷫鷞謀一醉,
奈何頭已白如銀。

Dịch âm:
Quảng Tế ký thắng


Giang Nam, Hồ Bắc địa tương lân,
Nhật nhật phồn hoa bất ký xuân.
Ngọc địch lâu đầu thiên thượng khúc,
Thuỳ dương môn ngoại hoạ trung nhân.
Tất bồn dục điếm khuynh phì tạo,
Ngọc thủ Hồ cơ khoái tế lân.
Dục điển túc sương mưu nhất tuý,
Nại hà đầu dĩ bạch như ngân.

Dịch nghĩa:
Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế


Giang Nam Hà Bắc đất giáp ranh
Ngày ngày nhộn nhịp áng xuân xanh
Sáo ngọc lầu cao nhạc trời ắc
Cổng ngoài liễu rủ đẹp như tranh
Ngào ngạt hương thơm bồn sơn tắm
Gái Hồ tay khéo soạn gỏi ngon
Áo cừu muốn bán mua say ngất
Chỉ hiềm đầu tóc đã bạc phơ.

Bản dịch của (Không rõ).

Quảng Tế: tên một huyện thuộc tỉnh Hồ Bắc.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  2. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  3. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  4. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  5. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  6. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  7. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  8. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  9. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  10. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  11. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  12. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  13. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  14. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  15. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  16. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  17. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  18. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  19. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  20. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  21. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  22. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  23. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  24. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  25. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  26. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  27. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  28. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  29. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  30. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  31. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  32. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  33. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  34. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  35. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  36. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  37. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  38. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  39. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  40. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  41. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  42. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  43. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  44. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  45. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  47. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  48. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  49. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  50. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

9E0D, tổng 25 nét, bộ điểu 鳥 (+14 nét)

Xem thêm:

[ ]

8E65, tổng 17 nét, bộ túc 足 (+10 nét)

Xem thêm:

niếp [ niè ]

655C, tổng 12 nét, bộ phác 攴 (+8 nét)

Mời xem:

tuổi Đinh Sửu 1997 Nam Mạng