Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 壱 - nhất | 壱 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sĩ (+4 nét) (kẻ sĩ)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 22769

UTF-8: E5A3B1

UTF-32: 58F1

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jat1

Định nghĩa tiếng Anh: number one

Tiếng Nhật: イチ イツ イン ひとつ

Tiếng Nhật (Kun): HITOTSU

Tiếng Nhật (On): ICHI ITSU

Tiếng Hàn (Latinh): IL

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

除滅
trừ diệt

Xem thêm:

雜事
tạp sự

Xem thêm:

quái [ huá , huì , kuài ]

6FAE, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 (+13 nét)

Nghĩa: cái ngòi nhỏ, cái rãnh

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính hóc môn