Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 壺

壺

Thông tin ký tự

Bộ: sĩ ⼠(+9 nét) (kẻ sĩ)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 22778

UTF-8: E5A3BA

UTF-32: 58FA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wu4

Định nghĩa tiếng Anh: jar, pot, jug, vase; surname

Tiếng Hàn (Hangul): 호:0N

Pinyin: hú

Tiếng Nhật: コ ゴ つぼ

Tiếng Nhật (Kun): TSUBO

Tiếng Nhật (On): KO

Tiếng Hàn (Latinh): HO

Quan Thoại: hú

Âm thời Đường: *ho

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hành lạc từ kỳ 2 - (行樂詞其二) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

giới [ ]

583A, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)

Xem thêm:

trướng [ zhàng ]

5E10, tổng 7 nét, bộ cân 巾 (+4 nét)

Nghĩa: 1. căng lên, dương lên ; 2. trướng (lều dựng tạm khi hành binh)

Quảng Cáo

nhôm kính sài gòn