Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 奘 - trang | tráng | 奘 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đại (+7 nét) (to lớn)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 22872

UTF-8: E5A598

UTF-32: 5958

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zong6

Định nghĩa tiếng Anh: large, powerful, stout, thick

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zàng,zhuǎng

Tiếng Nhật: ジョウ ソウ ゾウ さかん

Tiếng Nhật (Kun): SAKAN

Tiếng Nhật (On): JOU SOU ZOU

Tiếng Hàn (Latinh): CANG

Quan Thoại: zàng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

轉動
chuyển động

Xem thêm:

航路
hàng lộ

Xem thêm:

破題
phá đề
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

ê đê