Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

NẠN HỮU MẠC MỖ

難友幕某

(Bạn tù họ Mạc)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (20)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
難友幕某


富家子弟貧家教,
賭膽如天膽似鍼。
車代炮財真偉大,
在囚仍想吃人葠。

Dịch âm:
Nạn hữu Mạc mỗ


Phú gia tử đệ, bần gia giáo,
Đổ đảm như thiên, đảm tự châm;
“Xa đại pháo tài[1]”, chân vĩ đại,
Tại tù nhưng tưởng ngật nhân sâm.

Dịch nghĩa:
Bạn tù họ Mạc


Con cái nhà giàu mà nghèo giáo dục,
Gan đánh bạc to như trời mà mật thì nhỏ như cái kim;
Cái tài huênh hoang khoác lác thật là vĩ đại,
Ở tù nhưng vẫn tơ tưởng ăn nhân sâm.

Chú thích:

[1] Một thành ngữ ở vùng Quảng Đông có nghĩa như “một tấc đến trời”.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  2. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  3. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  4. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  5. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  6. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  7. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  8. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  9. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  10. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  11. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  12. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  13. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  14. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  15. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  16. Công kim - 工金 (Tiền công)
  17. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  18. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  19. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  20. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  21. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  22. Bang - 綁 (Dây trói)
  23. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  24. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  25. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  26. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  27. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  28. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  29. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  30. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  31. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  32. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  33. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  34. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  35. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  36. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  37. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  38. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  39. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  40. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  41. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  42. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  43. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  44. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  45. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  46. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  47. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  48. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  49. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  50. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

5AC3, tổng 13 nét, bộ nữ 女 (+10 nét)

Xem thêm:

[ ]

4F6E, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)

Xem thêm:

枯魚
khô ngư

Mời xem:

Canh Ngọ 1990 Nữ Mạng