Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

NGỌ HẬU

午後

(Quá trưa)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (9)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
午後


二點開籠換空氣,
人人仰看自由天。
自由天上神仙客,
知否籠中也有仙。

Dịch âm:
Ngọ hậu


Nhị điểm khai lung hoán không khí
Nhân nhân ngưỡng khán tự do thiên
Tự do thiên thượng thần tiên khách
Tri phủ lung trung dã hữu tiên.

Dịch nghĩa:
Quá trưa


Hai giờ chiều, nhà lao mở cửa đổi không khí,
Mọi người ngẩng lên ngắm trời tự do;
Khách thần tiên trên trời tự do,
Biết chăng trong tù cũng có tiên?

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  2. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  3. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  4. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  5. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  6. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  7. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  8. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  9. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  10. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  11. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  12. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  13. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  14. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  15. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  16. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  17. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  18. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  19. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  20. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  21. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  22. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  23. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  24. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  25. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  26. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  27. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  28. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  29. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  30. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  31. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  32. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  33. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  34. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  35. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  36. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  37. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  38. Bang - 綁 (Dây trói)
  39. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  40. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  41. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  42. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  43. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  44. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  45. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  46. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  47. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  48. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  49. Tuyên ngôn độc lập
  50. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

khiêm, khiểm, khiệm [ qiān , qiàn , zhàn ]

8B19, tổng 17 nét, bộ ngôn 言 (+10 nét)

Nghĩa: nhún nhường

Quảng Cáo

cửa kính quận 11