Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 奥 - áo | úc | 奥 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đại (+9 nét) (to lớn)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 22885

UTF-8: E5A5A5

UTF-32: 5965

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ou3

Định nghĩa tiếng Anh: mysterious, obscure, profound

Pinyin: ào,,yōu

Tiếng Nhật: オウ イク ユウ サン オク おく

Tiếng Nhật (Kun): OKU KUMA

Tiếng Nhật (On): OU

Tiếng Hàn (Latinh): O WUK

Quan Thoại: ào

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cang, cương, giang [ gāng , káng ]

6386, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)

Nghĩa: mang, vác, cõng, khiêng

Xem thêm:

冰肌玉骨
băng cơ ngọc cốt

Xem thêm:

hạng [ ]

9297, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng ê đê