Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

CHÙA XƯA

厨𠸗

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

厨𠸗
Chùa xưa

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


柴伵從容𨄹景厨
Thày tớ thung dung dạo cảnh chùa,
詩辰𠦻襊𨢇𠦻壼
Thơ thì lưng túi, rượu lưng hồ.
𩵜溪𦗏偈𧋽儀𠲺
Cá khe lắng kệ, mang nghi ngóp;
𪀄𡶀𦖑經股訖劬
Chim núi nghe kinh, cổ gật gù.
扦𨷶慈悲𢷆秩𦑃
Then cửa từ bi chen chật cánh,
攮香漈度㩒𣹓爐
Nén hương tế độ cắm đầy lô.
南無𡃊𠳨茄師子
Nam mô khẽ hỏi nhà sư tí,
福德如翁特𱥯蒲
Phúc đức như ông được mấy bồ?


Ghi chú:
Câu thứ hai mang dư âm câu tục ngữ: “Bụng đầy rượu; đầu đầy thơ.” “Bồ” trong câu cuối có một hướng dẫn về mỉa mai phóng túng.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  2. Tức cảnh - 即景
  3. Phận đàn bà - 分彈婆
  4. Đài khán xuân - 檯看春
  5. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  6. Vịnh dương vật - 詠陽物
  7. Giếng nước - 汫渃
  8. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  9. Con cua - 𡥵𧍆
  10. Vịnh ni sư - 詠娓師
  11. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  12. Chế sư - 制師
  13. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  14. Tự tình - 叙情
  15. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  16. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  17. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  18. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  19. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  20. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  21. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  22. Quả mít - 菓󰊳
  23. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  24. Chùa xưa - 厨𠸗
  25. Vịnh quạt - 詠𦑗
  26. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  27. Nước Đằng - 渃藤
  28. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  29. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  30. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  31. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  32. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  33. Cảnh Thu - 景秋
  34. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  35. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  36. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  37. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  38. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  39. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  40. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  41. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  42. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  43. Chơi hoa - 𨔈花
  44. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  45. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  46. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  47. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  48. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  49. Bánh trôi - 餅㵢

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Mời xem:

Tân Mão 1951 Nam Mạng