Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 奨 - tưởng | 奨 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đại (+1 nét) (to lớn)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 22888

UTF-8: E5A5A8

UTF-32: 5968

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zoeng2

Định nghĩa tiếng Anh: prize, reward; give award to

Tiếng Nhật: ショウ ソウ すすめるすすむ

Tiếng Nhật (Kun): SUSUMERU

Tiếng Nhật (On): SHOU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CANG

Quan Thoại: jiǎng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

song [ chuāng , cōng ]

7A97, tổng 12 nét, bộ huyệt 穴 (+7 nét)

Nghĩa: cửa sổ

Xem thêm:

安邦
an bang

Xem thêm:

閒步
nhàn bộ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Sửu 1985 Nữ Mạng