Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+5 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 22984

UTF-8: E5A788

UTF-32: 59C8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ling4

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: líng

Tiếng Nhật: レイ リョウ

Tiếng Nhật (Kun): AZANA

Tiếng Nhật (On): REI RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): LYENG

Quan Thoại: líng

Tiếng Việt: lanh

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tự thán kỳ 1 - (自嘆其一) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

han [ hān ]

9878, tổng 9 nét, bộ can 干 (+6 nét), hiệt 頁 (+3 nét)

Nghĩa: (xem: man han 頇,顸)

Xem thêm:

khảo [ kào ]

92AC, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: 1. cái cùm, cái còng ; 2. cùm tay, khoá tay

Xem thêm:

bút [ bǐ ]

7B14, tổng 10 nét, bộ trúc 竹 (+4 nét)

Nghĩa: 1. cái bút (để viết) ; 2. viết bằng bút ; 3. nét trong chữ Hán ; 4. cách viết, cách vẽ ; 5. món tiền ; 6. bức tranh

Mời xem:

Bính Thìn 1976 Nam Mạng