Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+5 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 22988

UTF-8: E5A78C

UTF-32: 59CC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jim5

Định nghĩa tiếng Anh: weak and slender in appearance

Tiếng Nhật: ゼン

Tiếng Nhật (On): ZEN

Quan Thoại: rǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tự thán kỳ 2 - (自嘆其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hành lạc từ kỳ 2 - (行樂詞其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

bao [ bāo , biāo , páo ]

82DE, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cỏ bao (dùng đan dép, dệt chiếu) ; 2. đài hoa ; 3. bụi cỏ

Xem thêm:

nhược [ ruò ]

9100, tổng 10 nét, bộ ấp 邑 (+8 nét)

Nghĩa: 1. nước Nhược thời cổ (nay thuộc phía tây nam huyện Nội Hương, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc) ; 2. kinh đô của nước Sở cuối thời Xuân Thu (nay thuộc phía đông nam thành phố Nghi Thành, tỉnh Hồ Bắc của Trung Quốc)

Xem thêm:

tịch [ xí ]

5E2D, tổng 10 nét, bộ cân 巾 (+7 nét)

Nghĩa: 1. cái chiếu ; 2. chỗ ngồi

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 7