Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

VỌNG TƯƠNG SƠN TỰ

望湘山寺

(Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


望湘山寺


古佛無量唐世人,
湘山寺裡有真身。
真身一夜燼炎火,
古寺千年空暮雲。
五嶺峰巒多氣色,
全州城郭在風塵。
孤舟江上憑欄處,
一帶松杉半夕曛。

Dịch âm


Vọng Tương Sơn tự


Cổ Phật vô lường Đường thế nhân,
Tương Sơn tự lý hữu chân thân.
Chân thân nhất dạ tẫn viêm hoả,
Cổ tự thiên niên không mộ vân.
Ngũ Lĩnh phong loan đa khí sắc,
Toàn Châu thành quách tại phong trần.
Cô chu giang thượng bằng lan xứ,
Nhất đái tùng sam bán tịch huân.

Dịch nghĩa:


Ngắm cảnh chùa Tương Sơn


Phật Vô Lượng xưa là người nhà Đường
Trong chùa Tương Sơn còn để lại chân thân
Một đêm chân thân bị lửa cháy hết
Chùa cổ nghìn năm phủ mây chiều
Núi đèo Ngũ Lĩnh nhiều khí sắc
Thành quách Toàn Châu ngập gió bụi
Dựa lan can trên chiếc thuyền lẻ loi trên sông
Trong dãy cây tùng cây sam, một nửa đã nhuốm bóng chiều

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  2. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  3. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  4. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  5. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  6. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  7. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  8. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  9. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  10. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  11. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  12. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  13. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  14. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  15. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  16. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  17. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  18. Liệp - 獵 (Đi săn)
  19. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  20. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

999B, tổng 14 nét, bộ hương 香 (+5 nét)

Quảng Cáo

mì vắt