Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+3 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 23383

UTF-8: E5AD97

UTF-32: 5B57

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi6

Định nghĩa tiếng Anh: letter, character, word

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: あざ あざな やしなう

Tiếng Nhật (Kun): AZA UMU MASU

Tiếng Nhật (On): JI

Tiếng Hàn (Latinh): CA

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *dzhiə̀ dzhiə̀

Tiếng Việt: tự

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - (別阮大郎其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân nhật ngẫu hứng - (春日偶興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

dục [ yù ]

9D52, tổng 18 nét, bộ điểu 鳥 (+7 nét)

Nghĩa: (xem: cù dục 鵒,鵒,鹆)

Xem thêm:

phiên [ piān ]

7FE9, tổng 15 nét, bộ vũ 羽 (+9 nét)

Nghĩa: 1. hớn hở vui mừng ; 2. bóng bẩy, phong lưu văn nhã ; 3. bay vùn vụt

Mời xem:

Tử Vi Tuổi Giáp Tý 1984 Năm 2026 nam mạng