Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

CON CUA

𡥵𧍆

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

𡥵𧍆
Con cua

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


㛪固埋撑固𧞣鐄
Em có mai xanh, có yếm vàng,
𠀧軍𢷰轎轎迎昂
Ba quân khiêng kiệu, kiệu nghêng ngang.
吀蹺翁孔𧗱東魯
Xin theo ông Khổng về Đông Lỗ
學𩘬盤庚𤍇𠃩湯
Học thói Bàn Canh nấu chín Thang.


Ghi chú:
Ba quân trong câu thứ hai là người khênh kiệu, đi ngang như cua “Có dáng đi vững chãi”, Durand chú “ Gợi nhớ một người đàn ông khoẻ mạnh”, điều này đã được nói đến trong đạo Khổng và văn hoá của người Phương Đông, trong truyền thuyết của người Trung Cổ, gợi cho người đọc nhớ tới câu chuyện về vị vua Pan Keng, cái tên mà khi dịch sang tiếng Việt có nghĩa là “ canh và súp” ( Bàn canh) và câu chuyện về vị vua Bàn Canh, người ta cố sức để giữ nước mình mặc cho sự giận dữ của quần thần những người mà ông đã cố trấn an bằng những bài thuyết giáo về đạo đức xưa cũ. Theo cách này, đó được gọi là thơ ca chính trị ( thơ cách mạng).

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  2. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  3. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  4. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  5. Đài khán xuân - 檯看春
  6. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  7. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  8. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  9. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  10. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  11. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  12. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  13. Con cua - 𡥵𧍆
  14. Giếng nước - 汫渃
  15. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  16. Phận đàn bà - 分彈婆
  17. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  18. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  19. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  20. Bánh trôi - 餅㵢
  21. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  22. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  23. Cảnh Thu - 景秋
  24. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  25. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  26. Vịnh quạt - 詠𦑗
  27. Quả mít - 菓󰊳
  28. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  29. Chơi hoa - 𨔈花
  30. Vịnh ni sư - 詠娓師
  31. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  32. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  33. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  34. Tự tình - 叙情
  35. Tức cảnh - 即景
  36. Chế sư - 制師
  37. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  38. Vịnh dương vật - 詠陽物
  39. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  40. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  41. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  42. Nước Đằng - 渃藤
  43. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  44. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  45. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  46. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  47. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  48. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  49. Chùa xưa - 厨𠸗

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Quảng Cáo

bánh tráng cuốn chả giò giá sỉ