Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 孙 - tôn | tốn | 孙 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+3 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 23385

UTF-8: E5AD99

UTF-32: 5B59

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: syun1

Định nghĩa tiếng Anh: grandchild, descendent; surname

Quan Thoại: sūn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phụ [ bù , fū , fù , pǒu ]

9644, tổng 7 nét, bộ phụ 阜 (+5 nét)

Nghĩa: 1. bám, nương cậy ; 2. phụ thêm, góp vào

Xem thêm:

籍貫
tịch quán

Xem thêm:

[ bó ]

92CD, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 12