Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+14 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 23418

UTF-8: E5ADBA

UTF-32: 5B7A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu6

Định nghĩa tiếng Anh: child; blood relation; affection

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ジュ ニュ おさない ちのみご

Tiếng Nhật (Kun): CHINOMIGO OSANAI

Tiếng Nhật (On): JU

Tiếng Hàn (Latinh): YU

Quan Thoại:

Tiếng Việt: nhọ

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

chuỷ, trưng, trừng [ zhēng ]

5FB4, tổng 14 nét, bộ xích 彳 (+11 nét)

Nghĩa: 1. trưng tập, gọi đến ; 2. thu ; 3. chứng minh

Quảng Cáo

nhôm kính quận 4