Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 孺 - nhụ | 孺 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+14 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 23418

UTF-8: E5ADBA

UTF-32: 5B7A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu6

Định nghĩa tiếng Anh: child; blood relation; affection

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ジュ ニュ おさない ちのみご

Tiếng Nhật (Kun): CHINOMIGO OSANAI

Tiếng Nhật (On): JU

Tiếng Hàn (Latinh): YU

Quan Thoại:

Tiếng Việt: nhọ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

韎韐
muội cáp

Xem thêm:

xuyên [ chuān ]

6C1A, tổng 7 nét, bộ khí 气 (+3 nét)

Nghĩa: đồng vị trity (T) của hydro (H)

Xem thêm:

宿題
túc đề
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 8