Từ Điển Hán Việt

Gợi ý:
賭 đổ 𧺂 đổ
🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

ĐỔ

賭

(Đánh bạc)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (18)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
賭


民間賭博被官拉,
獄裡賭博可公開。
被拉賭犯常嗟悔,
何不先到這裡來。

Dịch âm:
Đổ


Dân gian đổ bác bị quan lạp,
Ngục lý đổ bác khả công khai.
Bị lạp đổ phạm thường ta hối,
Hà bất tiên đáo giá lý lai!

Dịch nghĩa:
Đánh bạc


Ngoài dân đánh bạc thì bị quan bắt,
Trong tù đánh bạc có thể công khai;
Con bạc bị tù thường hối tiếc:
Sao không sớm vào quách chốn này!?

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  2. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  3. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  4. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  5. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  6. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  7. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  8. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  9. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  10. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  11. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  12. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  13. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  14. Vô đề - 無題 (Không đề)
  15. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  16. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  17. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  18. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  19. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  20. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  21. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  22. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  23. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  24. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  25. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  26. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  27. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  28. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  29. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  30. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  31. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  32. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  33. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  34. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  35. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  36. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  37. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  38. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  39. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  40. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  41. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  42. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  43. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  44. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  45. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  46. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  47. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  48. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  49. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  50. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp thi kỳ 1 - (雜詩其一 ) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Quá Thiên Bình - (過天平) | Nguyễn Du

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính thủ đức