Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 宣 - tuyên | 宣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: miên (+6 nét) (mái nhà mái che)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 23459

UTF-8: E5AEA3

UTF-32: 5BA3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: syun1

Định nghĩa tiếng Anh: declare, announce, proclaim

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: xuān

Tiếng Nhật: セン ケン のたまう のべる のる

Tiếng Nhật (Kun): NORU NOTAMAU

Tiếng Nhật (On): SEN

Tiếng Hàn (Latinh): SEN

Quan Thoại: xuān

Âm thời Đường: *siuɛn

Tiếng Việt: tuyên

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

暫住
tạm trú

Xem thêm:

bang [ bāng ]

5E2E, tổng 9 nét, bộ cân 巾 (+6 nét)

Nghĩa: 1. giúp đỡ, trợ giúp, làm hộ ; 2. đám, lũ, tốp, đoàn, bầy ; 3. bang đảng ; 4. mạn (thuyền), bẹ (rau), mép (giày)

Xem thêm:

[ ]

77AE, tổng 17 nét, bộ mục 目 (+12 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt mè