Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

MẠN HỨNG

漫興

(Cảm hứng lan man)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
漫興


龍尾洲邊多白鷗,
藍江堂上有寒儒。
一生詞賦知無益,
滿架琴書徒自愚。
百歲為人悲瞬息,
暮年行樂惜須臾。
寧知異日西陵下,
能飲重陽一滴無。

Dịch âm:
Mạn hứng


Long Vĩ châu biên đa bạch âu,
Lam Giang đường thượng hữu hàn nho.
Nhất sinh từ phú tri vô ích,
Mãn giá cầm thư đồ tự ngu.
Bách tuế vi nhân bi thuấn tức,
Mộ niên hành lạc tích tu du.
Ninh tri dị nhật tây lăng hạ,
Năng ẩm trùng dương nhất trích vô?

Dịch nghĩa:
Cảm hứng lan man


Bên bãi Long Vĩ có nhiều chim âu trắng,
Trong ngôi nhà bên sông Lam có nhà nho nghèo.
Một đời chuyên về từ phú, biết là vô ích,
Sách đàn đầy giá, chỉ mình làm ngu mình.
Cuộc đời trăm năm, buồn thay, chỉ là chốc lát,
Đến tuổi già mới mua vui, tiếc quá ngắn ngủi.
Biết rồi đây, khi nằm xuống dưới gò phía tây,
Tiết trùng dương đến, liệu có được giọt rượu nào không?

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  2. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  3. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  4. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  5. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  6. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  7. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  8. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  9. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  10. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  11. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  12. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  13. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  14. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  15. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  16. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  17. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  18. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  19. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  20. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  21. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  22. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  23. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  24. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  25. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  26. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  27. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  28. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  29. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  30. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  31. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  32. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  33. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  34. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  35. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  36. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  37. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  38. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  39. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  40. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  41. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  42. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  43. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  44. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  45. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  46. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  47. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  48. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  49. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  50. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

mạo, mội [ mào , mèi ]

7441, tổng 13 nét, bộ ngọc 玉 (+9 nét)

Nghĩa: ngọc mạo; (xem: đại mội 瑁)

Xem thêm:

[ ]

70C4, tổng 10 nét, bộ hoả 火 (+6 nét)

Quảng Cáo

bột sắn dây tphcm