Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 寵 - sủng | 寵 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: miên (+16 nét) (mái nhà mái che)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 23541

UTF-8: E5AFB5

UTF-32: 5BF5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cung2

Định nghĩa tiếng Anh: favorite, concubine; favor

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chǒng,lóng

Tiếng Nhật: チョウ チュ ロウ

Tiếng Nhật (Kun): MEGUMI MEGUMU

Tiếng Nhật (On): CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHONG

Quan Thoại: chǒng

Âm thời Đường: *tjiǒng

Tiếng Việt: sủng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

trữ [ zhǔ , zhù ]

8D2E, tổng 8 nét, bộ bối 貝 (+4 nét)

Nghĩa: chứa cất

Xem thêm:

tồi [ ]

6BF8, tổng 13 nét, bộ mao 毛 (+9 nét)

Xem thêm:

trá, trách [ ]

56C3, tổng 21 nét, bộ khẩu 口 (+18 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tử vi