Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 尨 - mang | mông | 尨 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: uông (+4 nét) (yếu đuối)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 23592

UTF-8: E5B0A8

UTF-32: 5C28

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mong4

Định nghĩa tiếng Anh: shaggy haired dog; variegated

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: máng,méng,páng

Tiếng Nhật: ボウ モウ むくいぬ

Tiếng Nhật (Kun): MUKUINU

Tiếng Nhật (On): BOU

Tiếng Hàn (Latinh): PANG PONG

Quan Thoại: máng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

前題
tiền đề

Xem thêm:

傳奇新譜
truyền kì tân phả

Xem thêm:

泳游
vịnh du
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán hạt mè