Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 嶸 - vanh | 嶸 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sơn (+14 nét) (núi non)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 23992

UTF-8: E5B6B8

UTF-32: 5DB8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wing4

Định nghĩa tiếng Anh: high, steep; lofty, towering

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: róng

Tiếng Nhật: コウ オウ エイ ヨウ

Tiếng Nhật (Kun): KEWASHII

Tiếng Nhật (On): KOU OU EI YOU

Tiếng Hàn (Latinh): YENG

Quan Thoại: róng

Âm thời Đường: *huɛng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

酌量
chước lượng

Xem thêm:

恳求
khẩn cầu

Xem thêm:

thang [ tāng , táng ]

93DC, tổng 19 nét, bộ kim 金 (+11 nét)

Nghĩa: 1. tiếng trống thùng thùng ; 2. cái chiêng nhỏ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán giá sỉ