Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 巨 - cự | há | 巨 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: công (+2 nét) (người thợ, công việc)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 24040

UTF-8: E5B7A8

UTF-32: 5DE8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: geoi6

Định nghĩa tiếng Anh: large, great, enormous; chief

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: キョ おおきい

Tiếng Nhật (Kun): OOKII

Tiếng Nhật (On): KYO

Tiếng Hàn (Latinh): KE

Quan Thoại:

Âm thời Đường: ghiǔ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

冤伏
oan phục

Xem thêm:

些些
ta ta

Xem thêm:

西巡記程
tây tuần kí trình
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bí quyết làm chả giò ngon