Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NỄ GIANG KHẨU HƯƠNG VỌNG

瀰江口鄉望

(Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
瀰江口鄉望


望望家鄉似日邊,
橫山只隔一山巔。
可憐歸路纔三日,
獨抱鄉心已四年。
鷰島秋寒青入海,
瀰江潮漲白函天。
外州今與吾州別,
看看人風不似前。

Dịch âm:
Nễ giang khẩu hương vọng


Vọng vọng gia hương tự nhật biên,
Hoành Sơn chỉ cách nhất sơn điên.
Khả liên quy lộ tài tam nhật,
Độc bão hương tâm dĩ tứ niên.
Yến đảo thu hàn thanh nhập hải,
Nễ giang triều trướng bạch hàm thiên.
Ngoại châu kim dữ ngô châu biệt,
Khán khán nhân phong bất tự tiền.

Dịch nghĩa:
Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê


Nhìn vọng về quê nhà như ở bên mặt trời,
Chỉ cách có một đỉnh núi Hoành Sơn thôi.
Khá thương đường về chỉ có ba ngày,
Mà một mình ôm lòng nhớ quê đã bốn năm.
Hơi thu lạnh nơi Hòn Én, sắc xanh chiếu xuống bể.
Nước triều dâng ở cửa sông Ròn khiến bọt trắng nổi lên trời.
Châu ngoài nay đã khác với châu ta rồi,
Hãy xem phong tục của người dân không giống trước nữa.

Nễ Giang: tên một con sông ở phía bắc tỉnh Quảng Bình từ đèo Ngang đi vào, tức sông Ròn.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  2. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  3. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  4. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  5. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  6. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  7. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  8. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  9. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  10. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  11. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  12. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  13. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  14. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  15. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  16. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  17. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  18. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  19. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  20. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  21. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  22. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  23. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  24. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  25. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  26. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  27. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  28. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  29. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  30. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  31. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  32. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  33. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  34. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  35. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  36. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  37. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  38. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  39. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  40. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  41. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  42. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  43. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  44. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  45. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  46. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  47. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  48. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  49. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  50. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

phong [ fēng ]

98CC, tổng 26 nét, bộ phong 風 (+17 nét)

Xem thêm:

[ lí ]

853E, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 (+12 nét)

Nghĩa: (xem: tật lê 藜,蔾)

Xem thêm:

ô [ wū ]

545C, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)

Nghĩa: (tiếng than)

Quảng Cáo

đánh vần