Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 市 - thị | 市 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cân (+2 nét) (cái khăn)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 24066

UTF-8: E5B882

UTF-32: 5E02

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: si5

Định nghĩa tiếng Anh: market, fair; city, town; trade

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shì

Tiếng Nhật: いち

Tiếng Nhật (Kun): ICHI

Tiếng Nhật (On): SHI

Tiếng Hàn (Latinh): SI

Quan Thoại: shì

Âm thời Đường: *zhiə̌

Tiếng Việt: thị

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sước, xước [ chuò ]

5A65, tổng 11 nét, bộ nữ 女 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: sước ước 約,约)

Xem thêm:

齊眉
tề mi

Xem thêm:

电磁
điện từ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Dậu 1969 Nam Mạng