Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 帛 - bạch | 帛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cân (+5 nét) (cái khăn)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 24091

UTF-8: E5B89B

UTF-32: 5E1B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: baak6

Định nghĩa tiếng Anh: silks, fabrics; wealth, property

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ハク ビャク きぬ

Tiếng Nhật (Kun): KINU

Tiếng Nhật (On): HAKU

Tiếng Hàn (Latinh): PAYK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: bhæk

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đoá, đoả [ duǒ ]

57F5, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)

Nghĩa: 1. đất cứng ; 2. đê đập ; 3. đống đất ; 4. vun bùn đất ; 5. cái ống nối liền ống bễ với lò nấu kim loại

Xem thêm:

鲍鱼
bảo ngư

Xem thêm:

同母
đồng mẫu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Mùi 1991 Nam Mạng