Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 平面 - bình diện | 平面 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ yú ]

8245, tổng 13 nét, bộ chu 舟 (+7 nét)

Nghĩa: (xem: dư hoàng 艎)

Xem thêm:

切磋
thiết tha

Xem thêm:

hiềm, hàm, khiêm, khiếp, khiểm [ qiān , qiǎn , qiàn , qiè , xián ]

55DB, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 (+10 nét)

Nghĩa: 1. ngậm trong miệng ; 2. ôm hận; nhún nhường; cái bìu dưới cằm con khỉ để chứa tạm thức ăn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đậu phộng