Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

DẠ LÃNH

夜冷

(Đêm lạnh)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (38)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
夜冷


秋深無褥亦無氈,
縮脛弓腰不可眠。
月照庭蕉增冷氣,
窺窗北斗已橫天。

Dịch âm:
Dạ lãnh


Thu thâm vô nhục diệc vô chiên,
Súc hĩnh cung yêu bất khả miên.
Nguyệt chiếu đình tiêu tăng lãnh khí,
Khuy song Bắc Đẩu dĩ hoành thiên.

Dịch nghĩa:
Đêm lạnh


Đêm cuối thu không đệm cũng không chăn,
Nằm co cẳng cong lưng vẫn không ngủ được;
Trăng soi khóm chuối trước sân càng tăng thêm khí lạnh,
Nhòm qua cửa sổ, sao Bắc Đẩu đã ngang trời.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  2. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  3. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  4. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  5. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  6. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  7. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  8. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  9. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  10. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  11. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  12. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  13. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  14. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  15. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  16. Công kim - 工金 (Tiền công)
  17. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  18. Tuyên ngôn độc lập
  19. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  20. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  21. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  22. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  23. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  24. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  25. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  26. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  27. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  28. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  29. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  30. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  31. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  32. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  33. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  34. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  35. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  36. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  37. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  38. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  39. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  40. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  41. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  42. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  43. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  44. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  45. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  46. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  47. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  48. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  49. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  50. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Mời xem:

Tân Dậu 1981 Nam Mạng