Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 应战
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

giảo, hào [ jiǎo , jiào , xiáo ]

7B4A, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 (+6 nét)

Nghĩa: 1. dây bện bằng tre ; 2. ống sáo nhỏ

Xem thêm:

trì [ chí ]

830C, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: (tên đất)

Xem thêm:

hao, hổ, khiêu [ xiāo ]

7307, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 (+8 nét)

Nghĩa: tiếng hổ gầm

Quảng Cáo

bánh tráng cuốn chả giò giá sỉ