Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 彥 - ngạn | 彥 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sam (+6 nét) (lông tóc dài)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 24421

UTF-8: E5BDA5

UTF-32: 5F65

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jin6

Định nghĩa tiếng Anh: elegant, handsome; learned

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Tiếng Nhật: ゲン ひこ

Tiếng Nhật (Kun): HIKO

Tiếng Nhật (On): GEN

Tiếng Hàn (Latinh): EN

Quan Thoại: yàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

trì [ ]

908C, tổng 18 nét, bộ sước 辵 (+15 nét)

Xem thêm:

bách, nghiệt [ bì , bò , niè ]

8616, tổng 20 nét, bộ thảo 艸 (+17 nét)

Nghĩa: chồi cây đâm lên sau khi đã chặt cây mẹ

Xem thêm:

匪伊朝夕
phỉ y triêu tịch
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính bình tân