Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: xích (+6 nét) (bước chân trái.)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 24456

UTF-8: E5BE88

UTF-32: 5F88

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: han2

Định nghĩa tiếng Anh: very, quite, much

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: hěn

Tiếng Nhật: コン ゴン もとる

Tiếng Nhật (Kun): MOTORU

Tiếng Nhật (On): KON

Tiếng Hàn (Latinh): HUN

Quan Thoại: hěn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - (雜吟(踏遍天涯又海涯)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dạ hành - (夜行) | Nguyễn Du

Xem thêm:

huất, tuất [ xū , xù ]

9B46, tổng 14 nét, bộ quỷ 鬼 (+5 nét)

Nghĩa: tối om

Xem thêm:

tuyến [ xiàn ]

7EBF, tổng 8 nét, bộ mịch 糸 (+5 nét)

Nghĩa: đường, tia

Xem thêm:

linh [ líng ]

8EE8, tổng 12 nét, bộ xa 車 (+5 nét)

Nghĩa: 1. khung xe ngựa (khung vuông trong hòm xe, như chấn song cửa sổ) ; 2. bánh xe ngựa

Quảng Cáo

tháo lắp giường