Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 從 - thung | tung | tòng | tùng | túng | tụng | 從 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: xích (+8 nét) (bước chân trái.)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 24478

UTF-8: E5BE9E

UTF-32: 5F9E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cung4

Định nghĩa tiếng Anh: from, by, since, whence, through

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: cóng,zòng,zōng,cōng,zǒng

Tiếng Nhật: ジュウ ジュ ショウ ソウ ゾウ したがう

Tiếng Nhật (Kun): SHITAGAU SHITAGATTE OU

Tiếng Nhật (On): JUU SHOU JU

Tiếng Hàn (Latinh): CONG

Quan Thoại: cóng

Âm thời Đường: *dzhiong tsiong

Tiếng Việt: tòng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

執照
chấp chiếu

Xem thêm:

漂揚
phiêu dương

Xem thêm:

đậu [ dòu , qí , tóu , zhù ]

9017, tổng 10 nét, bộ sước 辵 (+7 nét)

Nghĩa: đậu lại, đỗ lại, dừng lại

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tử vi năm 2026 tuổi Nhâm Tý 1972 Nam Mạng