Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

GIẢN CÔNG BỘ CHIÊM SỰ TRẦN KỲ 1

柬工部詹事陳其一

(Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
柬工部詹事陳其一


青山外有不歸人,
山北山南盡白雲。
七月又逢秋到眼,
天涯空帶老隨身。
百年古壘煙霞合,
一帶寒沙草樹分。
倚遍欗干無與語,
幾回驚坐憶陳遵。

Dịch âm:
Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1


Thanh sơn ngoại hữu bất quy nhân,
Sơn bắc sơn nam tẫn bạch vân.
Thất nguyệt hựu phùng thu đáo nhãn,
Thiên nhai không đới lão tuỳ thân.
Bách niên cổ luỹ yên hà hợp,
Nhất đới hàn sa thảo thụ phân.
Ỷ biến lan can vô dữ ngữ,
Kỷ hồi kinh toạ ức Trần Tuân.

Dịch nghĩa:
Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1


Non xanh ngoài ấy biết về đâu
Núi bắc non nam trắng sắc mây
Tháng bảy tiết thu vèo trước mắt
Góc trời tuổi lão nhuộm trên đầu
Trăm năm cô luỹ ùn mây khói
Một dãi hàn sa biếc cỏ lau
Hiên vắng nhà ai trò chuyện nhỉ
Trần Tuân cứ ngỡ đã qua lâu

Bản dịch của Trương Việt Linh

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  2. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  3. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  4. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  5. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  6. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  7. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  8. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  9. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  10. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  11. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  12. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  13. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  14. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  15. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  16. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  17. Thác lời trai phường nón
  18. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  19. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  20. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  21. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  22. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  23. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  24. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  25. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  26. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  27. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  28. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  29. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  30. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  31. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  32. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  33. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  34. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  35. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  36. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  37. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  38. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  39. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  40. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  41. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  42. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  43. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  44. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  45. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  46. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  47. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  48. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  49. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  50. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ung, úng, ủng [ yōng ]

96CD, tổng 13 nét, bộ chuy 隹 (+5 nét)

Nghĩa: châu Ung (Trung Quốc)

Quảng Cáo

tiếng jrai