Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 怊怊

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

安適
an thích

Xem thêm:

trứu [ zhòu ]

7C52, tổng 21 nét, bộ trúc 竹 (+15 nét)

Nghĩa: 1. đọc sách, giải nghĩa sách ; 2. lối chữ trứu (như: 籕)

Xem thêm:

cần, cận [ jǐn , jìn , qín ]

83EB, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: râu cần cạn

Mời xem:

Quý Dậu 1993 Nữ Mạng