Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ĐÀO HOA DỊCH ĐẠO TRUNG KỲ 1

桃花驛道中其一

(Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
桃花驛道中其一


潛山八百里,
西接楚山雲。
古石瘦如鬼,
新松長比人。
萬畦宜菽麥,
十日隔風塵。
白連河北山,
山中如不聞。

Dịch âm:
Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1


Tiềm Sơn bát bách lý,
Tây tiếp Sở sơn vân.
Cổ thạch sấu như quỷ,
Tân tùng trường tỷ nhân
Vạn huề nghi thục mạch,
Thập nhật cách phong trần.
Bạch Liên Hà Bắc sơn,
Sơn trung như bất văn.

Dịch nghĩa:
Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1


Trạm Đào Hoa cách Tiềm Sơn tám trăm dặm,
Phía tây tiếp liền mây núi Sở.
Đá cổ gầy như quỷ,
Thông non cao bằng người.
Vạn khoảng ruộng, dâu lúa đều tốt,
Đã mười ngày xa gió bụi.
Qua dãy Bạch Liên ở Hà Bắc,
Trong núi vắng lặng như không nghe thấy gì.

Đào Hoa thuộc tỉnh An Huy 安徽, nơi có đầm Đào Hoa nổi tiếng (xem bài Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích).

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  2. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  3. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  4. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  5. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  6. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  7. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  8. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  9. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  10. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  11. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  12. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  13. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  14. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  15. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  16. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  17. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  18. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  19. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  20. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  21. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  22. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  23. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  24. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  25. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  26. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  27. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  28. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  29. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  30. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  31. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  32. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  33. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  34. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  35. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  36. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  37. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  38. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  39. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  40. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  41. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  42. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  43. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  44. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  45. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  46. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  47. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  48. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  49. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  50. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Độ Long Vĩ giang - (渡龍尾江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

dong, dung [ yōng , yóng ]

5889, tổng 14 nét, bộ thổ 土 (+11 nét)

Nghĩa: cái thành nhỏ

Quảng Cáo

sắn dây