Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: vịnh leo đu | Từ Điển Hán Nôm

詠𨇉𣛭
Vịnh leo đu

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


󰝃榾𠸦埃窖窖槞
Tám cột khen ai khéo khéo trồng
𠊚辰蓮打几𡓮𥉫
Người thì lên đánh kẻ ngồi không
𤳇𲃛𨆝䳽堪堪𦛋
Trai đu gối hạc khom khom cật
𡛔捥𨉞螉𠑕𠑕𢚸
Gái uốn lưng ong ngửa ngửa lòng
𦊚𤗖裙紅𩙻法派
Bốn mảnh quần hồng bay phấp phới
𠄩行蹎玉𨇒雙雙
Hai hàng chân ngọc ruỗi song song
𨔈春㐌別春庒佐
Chơi xuân đã biết xuân chăng tá
榾擼𠫾耒魯補空
Cột nhổ đi rồi lỗ bỏ không.


Ghi chú: Ngô Thanh Nhàn chỉ ra rằng hai câu cuối có thể được đọc là: “Chơi Xuân, có biết [hương của] Xuân không, hay đấy chỉ là việc nhổ cọc đi, để lại lỗ bỏ không?” Đu và đụ chỉ khác nhau ở thanh nặng.

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

絲絲入扣
ti ti nhập khấu

Xem thêm:

迎阿
nghênh a

Xem thêm:

帥旗
suý kì
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Mùi 1955 Nam Mạng