Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+5 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 24603

UTF-8: E6809B

UTF-32: 601B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: daat3

Định nghĩa tiếng Anh: grieved, saddened; worried

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,dàn

Tiếng Nhật: ダツ タツ タン ダン タチ いたむ

Tiếng Nhật (Kun): ITAMU

Tiếng Nhật (On): DATSU TATSU

Tiếng Hàn (Latinh): TAL

Quan Thoại:

Âm thời Đường: dɑt

Tiếng Việt: đắn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thôn dạ - (村夜) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Quỳnh Hải nguyên tiêu - (瓊海元宵) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

U cư kỳ 2 - (幽居其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ wěi ]

853F, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 (+12 nét)

Nghĩa: 1. một loại cỏ ; 2. tên một vùng đất thuộc nước Sở thời xưa ; 3. họ Vĩ

Xem thêm:

linh [ líng ]

6B1E, tổng 28 nét, bộ mộc 木 (+24 nét)

Nghĩa: chấn song cửa sổ

Mời xem:

Đinh Sửu 1997 Nữ Mạng