Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+5 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 24604

UTF-8: E6809C

UTF-32: 601C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lin4

Định nghĩa tiếng Anh: pity, sympathize

Tiếng Hàn (Hangul): :0N :0

Pinyin: líng,lián,lǐng

Tiếng Nhật: レイ レン リョウ あわれむ さとい

Tiếng Nhật (Kun): SATOI AWAREMU

Tiếng Nhật (On): REI RYOU REN

Tiếng Hàn (Latinh): LYENG LYEN

Quan Thoại: lián

Tiếng Việt: lanh

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Sơn cư mạn hứng - (山居漫興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

chúng [ zhòng ]

4F17, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)

Nghĩa: nhiều, đông

Xem thêm:

công [ gōng ]

529F, tổng 5 nét, bộ lực 力 (+3 nét)

Nghĩa: công lao, thành tích

Mời xem:

Tân Hợi 1971 Nữ Mạng