Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+5 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 24614

UTF-8: E680A6

UTF-32: 6026

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ping1

Định nghĩa tiếng Anh: eager, ardent, impulsive; anxious

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: pēng

Tiếng Nhật: ホウ ヒョウ

Tiếng Nhật (On): HOU HYOU

Tiếng Hàn (Latinh): PHYENG

Quan Thoại: pēng

Tiếng Việt: bừng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

căng, quan [ guān , jīn , qín ]

77DC, tổng 9 nét, bộ mâu 矛 (+4 nét)

Nghĩa: khoe khoang

Xem thêm:

trướng [ zhàng ]

80C0, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 (+4 nét)

Nghĩa: 1. phình ra, trương ra ; 2. tăng giá ; 3. nước dâng lên

Quảng Cáo

đậu phộng ngon