Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 怳

怳

Thông tin ký tự

Bộ: tâm ⼼(+5 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 24627

UTF-8: E680B3

UTF-32: 6033

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fong2

Định nghĩa tiếng Anh: wild, mad; flurried

Tiếng Hàn (Hangul): 황:1N

Pinyin: huǎng

Tiếng Nhật: キョウ ケイ コウ くるう ほのか

Tiếng Nhật (Kun): KURUU

Tiếng Nhật (On): KYOU CHUTSU SHUTSU

Tiếng Hàn (Latinh): HWANG

Quan Thoại: huǎng

Âm thời Đường: xiuɑ̌ng

Tiếng Việt: hoảng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Bất mị - (不寐) | Nguyễn Du

Xem thêm:

quỳnh [ qióng ]

7162, tổng 13 nét, bộ hoả 火 (+9 nét)

Nghĩa: côi cút, không nơi nương tựa

Xem thêm:

thoản [ tuǎn ]

7583, tổng 17 nét, bộ điền 田 (+12 nét)

Nghĩa: 1. (xem: đinh thoản 町疃) ; 2. thôn trang, đồn điền

Giới thiệu bài viết:

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 12