Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 怳 - hoảng | 怳 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+5 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 24627

UTF-8: E680B3

UTF-32: 6033

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fong2

Định nghĩa tiếng Anh: wild, mad; flurried

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: huǎng

Tiếng Nhật: キョウ ケイ コウ くるう ほのか

Tiếng Nhật (Kun): KURUU

Tiếng Nhật (On): KYOU CHUTSU SHUTSU

Tiếng Hàn (Latinh): HWANG

Quan Thoại: huǎng

Âm thời Đường: xiuɑ̌ng

Tiếng Việt: hoảng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

奇異
kỳ dị

Xem thêm:

phẫn [ fèn ]

9CBC, tổng 17 nét, bộ ngư 魚 (+9 nét)

Nghĩa: cá đuôi ó

Xem thêm:

溫婉
ôn uyển
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

Vietnamese